Cấp phối bê tông tham khảo
Theo bảng tham khảo sử dụng trong công cụ: 350 kg xi măng PCB40 (7 bao 50 kg), 0,482 m³ cát vàng, 0,898 m³ đá 1×2 và 185 lít nước. Cấp phối thực tế cần hiệu chỉnh theo độ ẩm và vật liệu.
| Mác | ≈ PSI | Xi măng (kg) | Cát (m³) | Đá (m³) | Nước (L) |
|---|---|---|---|---|---|
| 150 | 2000 | 288 | 0.505 | 0.913 | 185 |
| 200 | 2500 | 350 | 0.482 | 0.898 | 185 |
| 250 | 3000 | 415 | 0.455 | 0.887 | 185 |
| 300 | 4000 | 450 | 0.438 | 0.877 | 185 |
Các mức PSI trong công cụ chỉ là quy chiếu gần đúng theo đặc tả. TCVN và ASTM/ACI dùng phương pháp thử, mẫu thử và tiêu chí khác nhau; cần nhà cung cấp xác nhận cường độ yêu cầu.
Định mức cho 1 m³; nhân với thể tích đã bù hao hụt. Bao xi măng 50 kg.
Mở công cụ tính toán →